y học in English – Vietnamese-English Dictionary

  • en profession of diagnosing, treating and preventing disease

    Vậy sự thay đổi tương đương trong y học thì như thế nào?

    Bạn Đang Xem: y học in English – Vietnamese-English Dictionary

    So what is the transformational equivalent like that in medicine?

  • Do đó, một công cụ rất ấn tượng đã được cộng đồng y học phát triển.

    Therefore, a very impressive instrument has been developed by the medical community.

  • en medicine

Tôi đã từng là người ngoài cuộc mà quan sát thế giới y học.

I was a passive observer of the medical world.

ted2019

Nhà xuất bản Y học Hà Nội. Pathophysiology: the biologic basis for disease in adults and childrent.

Pathophysiology: The Biologic Basis for Disease in Adults and Children.

WikiMatrix

Ngăn chặn khác với chống đối, và thật ra bạn có thể nghĩ theo thuật ngữ y học.

Preventing is very different than countering, and actually, you can think of it in medical terms.

ted2019

Do đó, một công cụ rất ấn tượng đã được cộng đồng y học phát triển.

Therefore, a very impressive instrument has been developed by the medical community.

OpenSubtitles2018.v3

Đối với những người hành y học võ, do vi quan trọng.

It’s very important to us martial arts practitioners.

OpenSubtitles2018.v3

Xem Thêm: cheer

Đó chính là lý do y học.

That is the medical reason.

OpenSubtitles2018.v3

Ấn phẩm thiên vị ảnh hưởng đến mọi lĩnh vực y học.

Publication bias affects every field of medicine.

QED

Thanh niên. ^ “Chuyện “ra đi và trở về” của một tiến sĩ y học quốc tế”.

Who and What “Back to School Preparations” website

WikiMatrix

Về mặt y học là tốt đấy.

That should be fine, medically.

OpenSubtitles2018.v3

Bạn muốn sự can thiệp về y học nào?

What do you want in terms of medical intervention?

ted2019

Liệu pháp được sử dụng đầu tiên trong y học vào năm 1938.

The therapy was first used in medicine in 1938.

ted2019

Ngoài y học, đồng vị cũng dùng trong nghiên cứu sinh học, công nghiệp và nông nghiệp.

In addition to medicine, isotopes were also used in biological, industrial and agricultural research.

WikiMatrix

tôi chắc chắc không dùng y học để làm thay đổi kế hoạch của Chúa.

And, uh, I certainly wouldn’t use medicine to alter God’s plan.

OpenSubtitles2018.v3

Nó được sử dụng như một loại thảo dược trong y học Ấn Độ.

It is used as a medicinal plant in India.

WikiMatrix

Cô không ngăn cản tôi vì lí do y học.

You’re not stopping me for medical reasons.

OpenSubtitles2018.v3

Các loài Alstonia cũng được sử dụng trong y học cổ truyền.

Alstonia trees are used in traditional medicine.

WikiMatrix

Xem Thêm: Bạn Biết Gì Về Genset?

Tôi bị gạt ra khỏi cộng đồng y học

I’m an outcast in the medical community.

OpenSubtitles2018.v3

Bản quyền : Tin Y học Ngày nay

Copyright : Medical News Today

EVBNews

OpenSubtitles2018.v3

Năm 1763, các tính chất y học của nó đã được Reverend Edward Stone ở Anh theo dõi.

In 1763, its medicinal properties were observed by the Reverend Edward Stone in England.

WikiMatrix

Nó là một biểu tượng của các giáo sự y học.

It’s the adopted symbol of the medical profession.

OpenSubtitles2018.v3

Dầu Calendula vẫn được sử dụng trong y học.

Calendula oil is still used medicinally.

WikiMatrix

Y học có thể nào đạt đến mục tiêu đó không?

Can medical science ever reach such a goal?

jw2019

Với tôi, y học chính xác đến từ một nơi vô cùng đặc biệt.

For me, precision medicine comes from a very special place.

ted2019

Nếu anh tới yêu cầu tôi và nó hợp lí về y học, tôi sẽ đồng ý.

If you come to me with a request and it makes medical sense, I’ll say yes.

OpenSubtitles2018.v3

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Nguồn: https://webtintuc247.com
Danh Mục: Hỏi Đáp

Bài viết liên quan