Kamen Rider OOO – Wikipedia tiếng Việt

Kamen Rider OOO (仮面ライダーOOO (オーズ), Kamen Raidā Ōzu?) bộ phim thứ 12 thuộc dòng phim Kamen Rider Series thời Heisei, và là thứ 21 trong tổng thể. Bộ phim phát sóng vào ngày 5 tháng 9 năm 2010, một tuần sau tập cuối của Kamen Rider W,[1] và song song với Tensou Sentai GoseigerKaizoku Sentai Gokaiger trong Super Hero Time. Nhân vật chính của bộ phim đã từng xuất hiện trong một tiểu cảnh của phim điện ảnh Kamen Rider W Forever: A to Z/Gaia Memory Số phận. Câu khẩu hiệu của phim là “Tôi biến thân!!!” (俺が変身する!!!, Ore ga henshin suru!!!?).

Hino Eiji là một chàng trai thất nghiệp, không có mái ấm gia đình lẫn tham vọng. Thứ duy nhất anh có là chiếc quần lót. Khi những con quái vật hình thú được gọi là Greed thức tỉnh sau giấc ngủ dài 800 năm để tiến công con người, một cánh tay quái vật Greed gọi là Ankh đưa Eiji một cái thắt lưng và 3 Core Medal để chiến đấu với Yummy, chúng được cho phép Eiji biến hình thành Kamen Rider OOO .

  • Trong TV show:

Kamen Rider OOO

Vua Vô danh ► Hino Eiji

Kamen Rider Birth

Date Akira ► Goto Shintaro

Kamen Rider Birth Prototype

Goto Shintaro ► Date Akira

  • Trong movie:

Kamen Rider Core

Kamen Rider Core

Kamen Rider Poseidon

Poseidon/Minato Miharu ► Poseidon

Kamen Rider Aqua

Minato Miharu

Core Medal

Combo

Head

Arm

Leg

OOO

Taka
Tora
Batta

Tatoba

Ankh

Kujaku
Kondoru

Tajadol

Mezool

Shachi
Denkiunagi
Tako

Shauta

Kazari

Raion
Tora
Chītā

Latorartar

Uva

Kuwagata
Kamakiri
Batta

Gatakiriba

Gamel

Sai
Gorira

Sagōzo

Dinosaur

Putera
Torikera
Tirano

Putotyra

Reptilian

Kobura
Kame
Wani

Burakawani

Arthropod

Ebi
Kani
Sasori

Bikaso

Poseidon

Same
Kujira
Ōkamiuo

Saramiuo

New

Shika
Gazeru
Ushi

Shigazeshi

Mukade
Hachi
Ari

Mukachiri

Seiuchi
Shirokuma
Pengin

Seishirogin

Soul-Monster

Taka
Imajin
Shokkā

Tamashī

Super

Sūpā Taka

Sūpā Tora

Sūpā Batta

Super Tatoba

Mỗi tựa đề tập phim Kamen Rider OOO bao gồm 3 vật thể đặc trưng trong tập phim đó.

  1. Medal, Quần lót và Cánh tay bí ẩn

    メダルとパンツと謎の腕

    ,

    Medaru to Pantsu to Nazo no Ude

    ?

  2. Lòng tham, Kem và Một món quà欲望とアイスとプレゼント,

    Yokubō to Aisu to Purezento

    ?

  3. Mèo, Tiến hóa và Kẻ háu ănネコと進化と食いしん坊,

    Neko to Shinka to Kuishinbō

    ?

  4. Nghi ngờ, Thư ảnh và Bàn tay giúp đỡ疑いと写メと救いの手,

    Utagai to Shame to Sukui no Te

    ?

  5. Rượt bắt, Hang ổ và Danh tiếng追いかけっこと巣とセレブ,

    Oikakekko to Su to Serebu

    ?

  6. Âu phục, Giao kèo và Combo Mạnh nhấtお洋服と契約と最強コンボ,

    Oyōfuku to Keiyaku to Saikyō Konbo

    ?

  7. Ông chồng vô dụng, Cái bẫy và Trúng sốダメ亭主と罠と大当たり,

    Dame Teishu to Wana to Ōatari

    ?

  8. Phá hoại, Không tham lam và nghỉ ngơiサボりと無欲と休憩中,

    Sabori to Muyoku to Kyūkeijū

    ?

  9. Ướt đẫm, Quá khứ và Combo Đốt nóngずぶぬれと過去と灼熱コンボ,

    Zubunure to Kako to Shakunetsu Konbo

    ?

  10. Nắm đấm, Thí nghiệm và Siêu xe拳と実験と超バイク,

    Kobushi to Jikken to Chō Baiku

    ?

  11. Lữ khách, Bướm đuôi én và Người nổi tiếng旅人とアゲハ蝶と有名人,

    Tabibito to Agehachō to Yūmeijin

    ?

  12. Lươn điện, Thế giới và Combo Trọng lựcウナギと世界と重力コンボ,

    Unagi to Sekai to Jūryoku Konbo

    ?

  13. Mèo xiêm, Căng thẳng và Thiên tài phẫu thuậtシャム猫とストレスと天才外科医,

    Shamu Neko to Sutoresu to Tensai Gekai

    ?

  14. Kiêu hãnh, Phẫu thuật và Bí mậtプライドと手術と秘密,

    Puraido to Shujutsu to Himitsu

    ?

  15. Tranh đoạt Medal, Chiếc xe vận chuyển và Thí nghiệm vật chứaメダルレース 、 車輸送 、 メディア実験,

    Medaru Sōdatsu to Yusōsha to Utsuwa

    ?

  16. Đoạn kết, Greed và Rider mới終末とグリードと新ライダー,

    Shūmatsu to Gurīdo to Shin Raidā

    ?

  17. Cô gái kiếm đạo, Oden và Yummy Phân thân剣道少女とおでんと分離ヤミー,

    Kendō Shōjo to Oden to Bunri Yamī

    ?

  18. Hủy diệt, Nguyên nhân và Lươn điện破壊と理由とウナギムチ,

    Hakai to Riyū to Unagi

    ?

  19. Medal Đỏ, Thanh tra và Kẻ phản bội赤いメダルと刑事と裏切り,

    Akai Medaru to Keiji to Uragiri

    ?

  20. Mồi nhử, Tư cách và Combo Rực lửa囮 ( おとり ) と資格と炎のコンボ,

    Otori to Shikaku to Honō no Konbo

    ?

  21. Châu chấu, Cha con và Người bạn của Công lýバッタと親子と正義の味方,

    Batta to Oyako to Seigi no Mikata

    ?

  22. Sôcôla, Niềm tin và Sức mạnh chính nghĩaチョコと信念と正義の力,

    Choko to Shinnen to Seigi no Chikara

    ?

  23. Sắc đẹp, Trứng Yummy và Dục vọng say ngủキレイと卵と眠る欲望,

    Kirei to Yamī Tamago to Nemuru Yokubō

    ?

  24. Kỷ niệm, Tình yêu và Combo Biển cả思い出と恋と海のコンボ,

    Omoide to Koi to Umi no Konbo

    ?

  25. Võ sĩ quyền anh, Tay trái và Yummy chimボクサーと左手と鳥ヤミー,

    Bokusā to Hidarite to Tori Yamī

    ?

  26. Ankh, Võ đài và Toàn bộ lực lượngアンクとリングと全部のせ,

    Anku to Ringu to Zenbu Nose

    ?

  27. 1000, Phim và Chiến đấu viên1000 と映画と戦闘員,

    Sen to Eiga to Sentōin

    ?

  28. 1000, Kamen Rider và Sinh nhật1000 と仮面ライダーと誕生日,

    Sen to Kamen Raidā to Tanjōbi

    ?

  29. Chị gái, Doctor và Sự thật về Ankh姉と博士 ( ドクター ) とアンクの真実,

    Ane to Dokutā to Anku no Shinjitsu

    ?

  30. Vua, Gấu trúc và Ký ức rực lửa王とパンダと炎の記憶,

    Ō to Panda to Honō no Kioku

    ?

  31. Ủng hộ, Kế hoạch và Medal tím恩返しとたくらみと紫のメダル,

    Ongaeshi to Takurami to Murasaki no Medaru

    ?

  32. Greed mới, Khoảng trống và Combo vô địch新グリードと空白と無敵のコンボ,

    Shin Gurīdo to Kūhaku to Muteki no Konbo

    ?

  33. Tình bạn, Mất tự chủ và Dành thắt lưng友情と暴走と残されたベルト,

    Yūjō to Bōsō to Nokosareta Beruto

    ?

  34. Bạn tốt, Sử dụng và Quan hệ của chúng親友と利用とその関係,

    Shin’y ū to Riyō to Sono Kankei

    ?

  35. Giấc mơ, Anh trai và Bí mật của Birth夢と兄とバースの秘密,

    Yume to Ani to Bāsu no Himitsu

    ?

  36. Giấc mơ phá vỡ, Cơ thể và Hồi sinh Greed壊れた夢と身体とグリード復活,

    Kowareta Yume to Karada to Gurīdo Fukkatsu

    ?

  37. Giấc ngủ, Một trăm triệu và Chuyển đổi Birth眠りと1億とバース転職,

    Nemuri to Ichi Oku to Bāsu Tenshoku

    ?

  38. Trường hợp, Từ biệt và Nước mắt của Birth事情と別れと涙のバース,

    Jijō to Wakare to Namida no Bāsu

    ?

  39. Ác mộng, Máy ảnh an ninh và Ankh trả thù悪夢と監視カメラとアンクの逆襲,

    Akumu to Kanshi Kamera to Anku no Gyakushū

    ?

  40. Điều khiển, Tiệc sinh Nhật và Ankh biến mất支配と誕生会と消えるアンク,

    Shihai to Tanjōkai to Kieru Anku

    ?

  41. Anh trai và em gái, Cứu nạn và Lá Eiji兄と妹 、 レスキューと英二の葉,

    Ani to imōto, resukyū to Eiji no ha

    ?

  42. Băng, Hình thức Greed và Gãy cánh氷とグリード化と砕けた翼,

    Kōri to Gurīdo-ka to Kudaketa Tsubasa

    ?

  43. Kền kền, đối đầu và Ankh trở lạiハゲタカと対立とアンクリターンズ,

    Hagetaka to Tairitsu to Anku Ritānzu

    ?

  44. Tất cả mọi người cùng nhau, Hồi sinh hoàn toàn và Lòng tham của bạn全員集合と完全復活と君の欲,

    Zen’in Shūgō to Kanzen Fukkatsu to Kimi no Yoku

    ?

  45. Tấn công bất ngờ, Proto-Birth và Ham muốn tình yêu奇襲とプロトバースと愛の欲望,

    Kishū to Puroto Bāsu to Ai no Yokubō

    ?

  46. Greed Eiji, Sinh đôi và Ham muốn của Ankh映司グリードとWバースとアンクの欲望,

    Eiji Gurīdo to Daburu Bāsu to Anku no Yokubō

    ?

  47. Medal cho ngày mai, quần lót, Ankh.

A to Z/Gaia Memory Số phận

[sửa|sửa mã nguồn]

Movie Đại Chiến Core

[sửa|sửa mã nguồn]

KAMEN RIDER 40TH THE MOVIE: OOO DEN-O TẤT CẢ KAMEN RIDER: TIẾN LÊN NÀO CÁC KAMEN RIDER!

Kamen rider OOO Wonderful: Shogun and core medal 21

[sửa|sửa mã nguồn]

Kamen rider Fourze – W- OOO Movie War Megamax

[sửa|sửa mã nguồn]

Kamen Rider Heisei Generations Final Build & Ex-aid With Legend Rider

  • Hino Eiji火野 映司

    , Hino Eiji

    ?渡部 秀

    , Watanabe Shū

    ?[2]

  • Ankhアンク,

    Anku

    ?泉 信吾

    , Izumi Shingo

    ?三浦 涼介

    , Miura Ryōsuke

    ?

  • Izumi Hina泉 比奈

    , Izumi Hina

    ?高田 里穂

    , Takada Riho

    ?

  • Gotō Shintarō後藤 慎太郎

    , Gotō Shintarō

    ?君嶋 麻耶

    , Kimijima Asaya

    ?

  • Date Akira伊達 明

    , Date Akira

    ?岩永 洋昭

    , Iwanaga Hiroaki

    ?

  • Satonaka Erika里中 エリカ

    , Satonaka Erika

    ?有末 麻祐子

    , Arisue Mayuko

    ?

  • Shiraishi Chiyoko白石 千世子

    , Shiraishi Chiyoko

    ?甲斐 まり恵

    , Kai Marie

    ?

  • Kōgami Kōsei鴻上 光生

    , Kōgami Kōsei

    ?宇梶 剛士

    , Ukaji Takashi

    ?

  • Uvaウヴァ

    , Uva

    ?山田 悠介

    , Yamada Yūsuke

    ?[3]

  • Kazariカザリ

    , Kazari

    ?橋本 汰斗

    , Hashimoto Taito

    ?[3]

  • Gamelガメル,

    Gameru

    ?松本 博之

    , Matsumoto Hiroyuki

    ?[3]

  • Mezoolメズール,

    Mezūru

    ?, Lồng tiếng未来 穂香

    , Honoka Miki

    ?

  • Ankh (Lost) (dạng người)アンク ( ロスト ) ( 人間形態 ),

    Anku ( Rosuto ) ( Ningen Keitai )

    ?飛田 光里

    , Tobita Hikari

    ?

  • Âm thanh OOO Scannerオースキャナー音声,

    Ō Sukyanā Onsei

    ?串田 アキラ

    , Kushida Akira

    ?

  • Dẫn truyệnナレーション,

    Narēshon

    ?中田 譲治

    , Nakata Jōji

    ?

Diễn viên phục trang[sửa|sửa mã nguồn]

  • Kamen Rider OOO: Takaiwa Seiji高岩 成二

    , Takaiwa Seiji

    ?

  1. ^

    Uchusen, Vol. 129

  2. ^ “新ライダーはジュノンボーイ!”. ngày 1 tháng 7 năm 2010 .
  3. ^ a b c

    Hyper Hobby, tháng 10 năm 2010

Liên kết ngoài[sửa|sửa mã nguồn]

Tiền nhiệm:
W
Kamen Rider
2010 – 2011 –

Kế nhiệm:
Fourze

Bài viết liên quan