tăng ca in English – Vietnamese-English Dictionary

Hoặc họ bị kiệt sức vì làm việc tăng ca hay có quá nhiều việc phải hoàn tất.

hoc tieng anh 3

Or they are exhausted because of working overtime or having to meet relentless deadlines.

Bạn Đang Xem: tăng ca in English – Vietnamese-English Dictionary

jw2019

Mẹ phải làm tăng ca tối nay.

I need to work late tonight.

OpenSubtitles2018.v3

Tối nay cô ấy phải tăng ca ở phòng cấp cứu.

She’s pulling a double in the ER tonight.

OpenSubtitles2018.v3

Còn lại là khoảng trống của sự tăng ca tử vong ở phía Bắc các bạn

We are left with this missing space of increased deaths the further north you go.

QED

Có vẻ như anh ta làm tăng ca.

Looks like he’s working overtime.

OpenSubtitles2018.v3

Tuần vừa rồi Alvarez đã phải tăng ca hai lần.

Alvarez put in double overtime last week.

OpenSubtitles2018.v3

Đồng nghiệp cũng có thể gây áp lực khiến người khác áy náy nếu không tăng ca.

Xem Thêm: “Think out loud” nghĩa là gì?

Coworkers can also exert pressure by making others feel guilty if they do not stay late.

jw2019

Sao ba phải làm tăng ca vậy?

Why do you have to work the double shift?

OpenSubtitles2018.v3

Chúng ta phải tăng ca để trốn khỏi mấy anh đen này.

They gonna be working overtime to keep them ” blentlemen ” off your back.

OpenSubtitles2018.v3

Anh có muốn ai tăng ca không?

Do you want anyone on overtime?

OpenSubtitles2018.v3

Tối nay tớ sẽ làm tăng ca ở câu lạc bộ.

Picked up an extra shift at the club.

OpenSubtitles2018.v3

Mẹ cậu tối nay sẽ làm tăng ca.

Your mom’s working late tonight.

OpenSubtitles2018.v3

Thật đấy, chỉ vì anh đã được trả lương, đâu có nghĩa là anh không được làm tăng ca.

And, really, just because you’re salaried, doesn’t mean you don’t deserve overtime.

OpenSubtitles2018.v3

Maribelle quyết định lúc này cần tập trung cho các ca bệnh cúm, vì vậy em phải làm tăng ca.

Maribelle’s decided it’s time for the flu, so I’m working a double.

OpenSubtitles2018.v3

Do áp lực kinh tế mà một số người chủ bắt nhân viên làm việc tăng ca, đôi khi còn bị giảm lương.

Because of economic pressures, some employers demand that employees work longer hours, at times for less money.

jw2019

Bạn có thể tăng ca tại sở làm, tìm công việc theo thời vụ, dạy kèm, bán ve chai, hoặc chuyển một sở thích riêng thành một loại kinh doanh tại nhà.

You could take on extra shifts at your current job, perform seasonal work, tutor a student, recycle, or make your hobby into a home business.

jw2019

Ở tuần thứ 12 sau khi sinh , khả năng đột quỵ tăng từ 0.12 đến 0.22 ca trên 1000 ca sinh nở , tăng 83% .

Xem Thêm: Visual Art là gì? tầm ảnh hưởng của visual Art trong thiết kế

In the 12 weeks after birth there was an increase from 0.12 to 0.22 strokes per 1000 deliveries , an 83 % increase .

EVBNews

Không may là sự gia tăng số ca sốt Zika cũng vậy.

Unfortunately, so did the increase in the number of Zika fever cases.

ted2019

Rối loạn sử dụng opioid dẫn đến 122.000 ca tử vong trên toàn cầu trong năm 2015, tăng từ 18.000 ca tử vong vào năm 1990.

Opioid use disorders resulted in 122,000 deaths globally in 2015, up from 18,000 deaths in 1990.

WikiMatrix

Đây là một đồ thị từ NOAA về đại dương và sự khởi đầu của sức khỏe con người, chỉ cho thấy sự gia tăng ca nhiễm trùng gây ra bởi khuẩn vibrio trên người trong vài năm qua.

This is a graph from NOAA’s ocean and human health initiative, showing the rise of the infections by vibrio in people over the last few years.

QED

Mỗi lần chúng tôi tiếp cận một căn nhà, chúng tôi lại ghi nhận sự gia tăng số ca bệnh đậu mùa.

Every time we did a house-to-house search, we had a spike in the number of reports of smallpox.

ted2019

Tháng 11 năm 2006, các quan chức Bộ Y tế Trung Quốc đã cảnh báo về sự gia tăng số ca ngộ độc nấm.

In November 2006, Chinese authorities at the Ministry of Health had warned of the rising number of mushroom poisonings.

WikiMatrix

Trong thời gian Sandra ở nhà, các đồng nghiệp của cô nhận ra rằng họ có thể làm thay ca của cô ấy bằng cách tăng ca và người quản lý hứa sẽ đưa mỗi người €1,000 với điều kiện họ đồng ý cho Sandra mất việc.

During her absence, Solwal management realises her colleagues are able to cover her shifts by working slightly longer hours and proposes a €1,000 bonus to each if they agree to make Sandra redundant.

WikiMatrix

Và rồi, vào đầu 2015, có một đợt gia tăng các ca bệnh trông như hội chứng Dengue ở thành phố Natal ở đông bắc Brazil.

And then, in early 2015, there was an upsurge of cases of a dengue-like syndrome in the city of Natal in northeastern Brazil.

ted2019

Nguồn: https://webtintuc247.com
Danh Mục: Hỏi Đáp

Bài viết liên quan