quyết định in English – Vietnamese-English Dictionary

translations quyết định

Add

  • Vì không sinh con nên họ quyết định nhận nuôi một bé gái.

    [external_link_head]

    Since they had no children of their own, they decided to adopt a little girl.

  • en To reach, make, or come to a decision about something.

    quyết định ai là người có quyền quyết định luật của cuộc chơi.

    It determines who gets to determine the rules of the game.

  • Và cha đã quyết định không bao giờ cưới ai nữa

    And I was resolved never to marry again.

Less frequent translations

decided · decision · decisive · final · judgment · settle on · to decide · conclude · conclusive · crucial · deccision · decibel · determinant · determination · determinative · dispose · elect · fatal · fateful · resolution · rule · seal · terminative · winning · choose · decision making · determined · fix on · make up one’s mind · plump

OpenSubtitles2018.v3

“Khi về hưu, đừng quyết định ngơi nghỉ một vài năm.

“When you retire, don’t decide to take it easy for a year or so.

jw2019

Tối qua, em với Zack đã quyết định rồi.

As of last night, I was having sex with Zack.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi có thể quyết định về cơ thể của mình.

I can make decisions about my body.

OpenSubtitles2018.v3

Quyết định cuối cùng chỉ gồm 2 yếu đó đó.

It’s really just two numbers at the end of the day.

[external_link offset=1]

ted2019

Em sang Pháp, quyết định ở lại đấy trong suốt quãng đời còn lại.

I went to France, intending to stay there the rest of my life.

Literature

Em đã quyết định chưa?

Do you have your answer yet?

OpenSubtitles2018.v3

Cha sẽ không thất vọng nếu con quyết định làm một cái gì khác với cuộc đời mình.

I wouldn’t be disappointed if you decided to do something else with your life.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi chưa quyết định được là nên đi học đại học hay là đi tìm việc.

I am not sure yet if I will go to a university or get a job.

Tatoeba-2020.08

Bây giờ tôi khá thoải mái trong việc quyết định mình sẽ làm gì.

I was pretty much free to decide what I did.

Literature

Hình như cô Morgan của chúng tôi đã quyết định ra mặt.

Looks like our Ms. Morgan has decided to be found after all.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã đưa ra quyết định, John.

I make my own choices, John.

OpenSubtitles2018.v3

83 Và sự quyết định của họ về ông ta phải chấm dứt mọi tranh luận về ông ta.

83 And their decision upon his head shall be an end of controversy concerning him.

LDS

Kinh nghiệm này cho thấy không dễ để có một quyết định khôn ngoan.

This experience illustrates that making wise decisions is a challenge.

jw2019

14 Vậy thì quyết định của chị Ngọc có thiếu khôn ngoan không?

14 But would Ruth’s decision be bad?

jw2019

Và thế là tôi quyết định, tôi sẽ bắt đầu 2 năm của chính mình.

So I decided, I’m going to start my own biennial.

ted2019

Rồi chúng tôi quyết định chúng tôi có nhận cô không.

[external_link offset=2]

Then we decide if we want you or not.

OpenSubtitles2018.v3

Câu hỏi: Tại sao Đức Giê-hô-va quyết định giáng trận nước lụt?

Questions: Why did Jehovah decide to bring the Flood?

jw2019

Đừng hối tiếc vì quyết định rời cậu ấy.

Do not regret your decision to leave him.

OpenSubtitles2018.v3

Những yếu tố nào giúp chúng ta quyết định học bao nhiêu đoạn trong mỗi buổi học?

What factors determine how much material to cover during a Bible study?

jw2019

Đó là quyết định của anh.

OpenSubtitles2018.v3

Chuyển cô ấy đi là quyết định sáng suốt.

Good call on the transport.

OpenSubtitles2018.v3

Chị ấy quyết định thôi việc.

She decided to quit her job.

tatoeba

Thế kỷ thứ mười TCN là một thời kỳ quyết định.

IT IS the tenth century B.C.E. and a time of decision.

jw2019

Hay Suzie đã nói đúng—đời sống chủ yếu là do mỗi người chúng ta quyết định?

Or is Suzie right —that life is essentially what each of us makes of it?

jw2019

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

Bài viết liên quan