observant adjective (NOTICING)

“That’s a new dress, isn’t it?” “Yes, you are observant!”

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

observant adjective (RELIGIOUS)

SMART Vocabulary: các từ liên quan và các cụm từ

Bạn cũng có thể tìm các từ liên quan, các cụm từ và từ đồng nghĩa trong các chủ đề này:

[external_link_head]

(Định nghĩa của observant từ Từ điển & Từ đồng nghĩa Cambridge dành cho Người học Nâng cao © Cambridge University Press)

observant | Từ điển Anh Mỹ

observant adjective (NOTICING)

observant adjective (OBEYING)

(Định nghĩa của observant từ Từ điển Học thuật Cambridge © Cambridge University Press)

Các ví dụ của observant

observant

Grazi 7 describes fully the major issues concerning the interface of fertility medicine and religion in the lives of contemporary halakhically observant couples.

The service providers we interviewed described social isolation among their clients and their own professional role in some considerable and observant detail.

The current policy, whilst expanding the number of contracts characterised by uncertainty, is not consistently observant of the need to establish and maintain favourable post-contractual power relations.

The results of a large and complex set of computations are thus presented in a way that brings the skills of an observant experimenter to the development of mathematical theory.

For the individual in pain and under threat, or during recovery, who expressed pain in the presence of observant allies, help and protection rendered could be crucial for survival.

Molteno has created a character who is so observant, empathetic and life-enhancing, that one can forgive the self-absorption of a narrative that focuses so intensely on her inner state.

No one was hurt, thanks to an observant bystander who cleared the beach.

[external_link offset=1]

There are several examples of cases where they could have prevented fraud if they had been just a little observant.

Any observant student of our economic life cannot fail to be impressed with the seriousness of the situation.

Ordinary members of the public must become far more vigilant, observant and suspicious and not simply mind their own business.

I believe that if people are observant of the law these accidents will not happen.

The boys have become more observant and have proved their superiority over older boys who have not had the advantage of this training.

At every site it was found that the elderly were more observant of the signals than were other adults.

Some of us are very observant on market days.

Those who have been sufficiently observant have noticed my somewhat eccentric behaviour during the evening.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của observant

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

善於觀察的, 觀察力敏銳的, 機警的…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

善于观察的, 观察力敏锐的, 机警的…

trong tiếng Tây Ban Nha

observador, observador/ora [masculine-feminine, singular]…

trong tiếng Bồ Đào Nha

observador…

trong tiếng Việt

tinh mắt…

in more languages

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

[external_link offset=2]

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

observateur/-trice, pratiquant/-ante, observateur…

observant, praktiserende, oppmerksom…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!