Nghĩa của từ Tao – Từ điển Việt

  • Danh từ

    sợi dây bằng đay, cói hoặc mây dùng để thắt quang, treo võng, treo nôi
    quang đứt tao
    nắm lấy tao võng

    Danh từ

    phen, đợt hoặc lần xảy ra việc nào đó, thường là việc không may
    gặp tao loạn lạc
    mấy tao điêu đứng vì cờ bạc

    Đại từ

    từ dùng để tự xưng khi nói với người ngang hàng hoặc hàng dưới, tỏ ý thân mật hoặc coi thường, coi khinh
    tao đi nhé!
    lại đây tao bảo!
    “Con kia đã bán cho ta, Nhập gia, cứ phải phép nhà tao đây!” (TKiều)
    Đồng nghĩa: mình, tôi, tớ

    tác giả


    Tìm thêm với Google.com :

    Bạn Đang Xem: Nghĩa của từ Tao – Từ điển Việt



    NHÀ TÀI TRỢ

    Xem Thêm: endorse

Nguồn: https://webtintuc247.com
Danh Mục: Hỏi Đáp

Bài viết liên quan