Nghĩa của từ Excuse – Từ điển Anh

Thông dụng

Danh từ

Lời xin lỗi; lý do để xin lỗi

Lời bào chữa; lý do để bào chữa
a poor excuse
lý do bào chữa không vững chắc
Sự miễn cho, sự tha cho (nhiệm vụ gì)

Ngoại động từ

Tha lỗi, thứ lỗi, tha thứ, miễn thứ, lượng thứ, bỏ quá đi cho
excuse me!
xin lỗi anh (chị…)
excuse my gloves
tôi không bỏ găng tay ra được, xin anh bỏ quá đi cho
Cố làm giảm lỗi của, cố làm giảm trách nhiệm của (ai, việc gì); bào chữa, giải tội cho (ai); là cớ để bào chữa cho
his youth excuses his superficiality
tuổi trẻ là điều bào chữa cho sự nông nổi của anh ta
Miễn cho, tha cho
to excuse someone a fine
miễn cho ai không phải nộp phạt
to excuse oneself
xin lỗi, cáo lỗi; xin phép cáo biệt; xin phép vắng mặt

Hình thái từ

  • V_s/es: Excuses
  • Ved: excused
  • Ving:excusing

Xem Thêm: Bitcoin Cash (BCH) là gì?

Xem Thêm: Danh sách Fortune 500 là gì? Những khái niệm cơ bản

Nguồn: https://webtintuc247.com
Danh Mục: Hỏi Đáp

Bài viết liên quan