Sáng tạo doanh 2020 – Wikipedia tiếng Việt

Sáng Tạo Doanh 2020 (tiếng Trung: 创造营2020; bính âm: Chuàngzàoyíng 2020), chính thức được biết đến với tên CHUANG 2020, là một chương trình sống còn tuyển chọn nhóm nhạc nữ của Trung Quốc, được công chiếu trên Tencent Video vào ngày 2 tháng 5 năm 2020.[1][2] Đây là phiên bản thứ ba của loạt chương trình Produce 101 phiên bản Trung.[3] Bảy thành viên cuối cùng được ra mắt với tư cách là thành viên của BonBon Girls 303 (Thiếu nữ kẹo cứng 303).

Huấn luyện viên[sửa|sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên chính[sửa|sửa mã nguồn]

Huấn luyện viên đặc biệt quan trọng[sửa|sửa mã nguồn]

Phân loại màu

  • Top 7 của tuần
  •     

    Thoát khỏi bị loại

  • Bị loại trong tập 4 (công bố xếp hạng lần đầu)
  • Bị loại trong tập 5
  • Bị loại trong tập 7 (công bố xếp hạng lần hai)
  • Bị loại trong tập 9 (công bố xếp hạng lần ba)
  • Bị loại trong tập 10 (công bố xếp hạng chung kết)
  • Rời khỏi chương trình
  • Thành viên của BonBon Girls 303

Công ty

Tên

Đánh giá lớp

Xếp hạng

1

2

Tập 1

Tập 3

Tập 4

Tập 5

Tập 6

Tập 7

Tập 8

Tập 9

Tập 10

#

#

#

#

#

#

#

#

#

Thực tập sinh tự do

Lý Thừa Tịch
( 李丞汐 )

B
( Main )

C
( Dự bị )

59

77

75
( Reserve )

75
( Reserve )

Đã bị loại

1CM Lingyu Entertainment
( 1CM 领誉 )

Tất Thiểu Nham
( 毕少岩 )

C
( Dự bị )

C
( Dự bị )

43

61

78

Đã bị loại

Love Survive
( 爱声存 )

Trần Nhu Băng
( 陈柔冰 )

F
( Back Seat )

C
( Dự bị )

51

80

85

Đã bị loại

White Media
( 白色系 )

Trần Hân Diệp
( 陈欣叶 )

F
( Back Seat )

B
( Main )

40

55

72

Đã bị loại

Bates MeThinks
( 达意美施 )

Lạp Na
( 拉娜 )

C
( Dự bị )

B
( Main )

27

29

43

13

17

26

22

22

Đã bị loại

Danmu Culture
( 蛋木文化 )

Trọng Phi Phi[6] ( 仲菲菲 )

F
( Back Seat )

C
( Dự bị )

44

49

47

31

37

34

26

27

Đã bị loại

One Entertaintment
( 缔壹娱乐 )

Mạnh Hoan
( 孟欢 )

F
( Back Seat )

C
( Reserve )

61

52

56

Đã bị loại

Ngô Hiểu Ngưng
( 吴晓凝 )

F
( Back Seat )

F
( Back Seat )

65

93

93

Đã bị loại

Vu Dương Tử
( 于扬子 )

F
( Back Seat )

F
( Back Seat )

75

60

24

40

48

50

Đã bị loại

Dư Tử Ngư
( 余子鱼 )

F
( Back Seat )

C
( Reserve )

70

59

35

43

50

52

Đã bị loại

Gonna Star Media
( 光视传媒 )

Vương Lệ Na
( 王丽娜 )

B
( Main )

F
( Back Seat )

35

47

54

48

51

51

Đã bị loại

Gramarie Entertainment
( 果然娱乐 )
Khương Trinh Vũ
( 姜贞羽 )

A
( Priority )

A
( Priority )

8

6

6

10

9

9

Rời khỏi chương trình[7]

Hot Idol
( 好好榜样 )

Khang Tịch
( 康汐 )

F
( Back Seat )

F
( Back Seat )

37

39

28

19

30

28

34

33

Đã bị loại

Lưu Tá Ninh[8] ( 刘些宁 )

A
( Priority )

C
( Reserve )

3

4

5

5

6

6

6

7

6

Lưu Vũ Lộ
( 刘雨露 )

F
( Back Seat )

F
( Back Seat )

45

45

42

56

56

56

Đã bị loại

Phan Tiểu Tuyết
( 潘小雪 )

F
( Back Seat )

C
( Reserve )

87

82

79

Đã bị loại

BG Talent
( 黑金计划 )

Sử Nhuế Y
( 史芮伊 )

C
( Reserve )

F
( Back Seat )

57

37

39

53

54

55

Đã bị loại

Hey Hou Media
( 嘿吼传媒 )

Chung Hân
( 钟欣 )

F
( Back Seat )

F
( Back Seat )

66

42

15

50

41

36

Đã bị loại

Hoa Sách Ảnh Thị
( 华策影业 )

Lý Giai Khiết
( 李佳洁 )

F
( Back Seat )

B
( Main )

79

88

88

Đã bị loại

Huayi Brothers
( 华谊兄弟聚星 )

Biện Tạp
( 卞卡 )

F
( Back Seat )

F
( Back Seat )

41

44

31

54

53

53

Đã bị loại

Đinh Thi Dư
( 丁诗妤 )

F
( Back Seat )

F
( Back Seat )

69

64

67

Đã bị loại

Hoàng Nhược Nguyên
( 黄若元 )

F
( Back Seat )

C
( Reserve )

82

94

96

Đã bị loại

Văn Tiệp
( 文婕 )

F
( Back Seat )

C
( Reserve )

73

76

69

Đã bị loại

Tạ An Thi
( 谢安诗 )

F
( Back Seat )

F
( Back Seat )

89

97

97

Đã bị loại

Hoa Ảnh Nghệ Tinh
( 华影艺星 )
Nene/Trịnh Nãi Hinh
( 郑乃馨 )

A
( Priority )

B
( Main )

4

3

3

3

2

2

7

5

5

Gia Hành Thiên Hạ
( 嘉行传媒 )

Ngao Tâm Nghi
( 敖心仪 )

F
( Back Seat )

A
( Priority )

11

15

17

42

44

37

Đã bị loại

Thôi Văn Mỹ Tú
( 崔文美秀 )

F
( Back Seat )

B
( Main )

50

48

36

51

52

48

Đã bị loại

Phùng Uyển Hạ
( 冯琬贺 )

F
( Back Seat )

B
( Main )

72

46

16

30

33

40

Đã bị loại

Lưu Mộng
( 刘梦 )

F
( Back Seat )

F
( Back Seat )

10

13

13

20

20

20

10

15

14

Điền Kinh Phàm
( 田京凡 )

F
( Back Seat )

C
( Reserve )

39

43

52

16

18

27

20

19

Đã bị loại

Vương Nghệ Cẩn
( 王艺瑾 )

F
( Back Seat )

B
( Main )

7

7

7

7

7

7

2

3

3

Truyền thông Tân Hòa
( 津禾传媒 )
Ngũ Nhã Lộ
( 伍雅露 )

B
( Main )

C
( Reserve )

48

38

29

28

19

17

8

11

15

Le Teng Performing Arts
( 乐腾演艺 )
Chu Chủ Ái
( 朱主爱 )

C
( Reserve )

B
( Main )

22

14

14

22

28

33

11

8

9

Long Thao Ngu Nhạc
( 龙韬娱乐 )
Từ Nghệ Dương
( 徐艺洋 )

C
( Reserve )

B
( Main )

15

11

9

8

8

8

4

6

8

Mộng Hưởng Cường Âm
( 梦响强音 )
Hi Lâm Na Y · Cao
( 希林娜依 · 高 )

F
( Back Seat )

A
( Priority )

1

1

1

1

1

1

3

2

1

Nahan Culture
( 呐喊文化 )

Lữ Hân Úy
( 吕欣蔚 )

F
( Back Seat )

C
( Reserve )

100

92

86

Đã bị loại

Bàng Tuyết Thiến
( 庞雪倩 )

F
( Back Seat )

C
( Reserve )

101

67

77

Đã bị loại

Vương Kha
( 王柯 )

F
( Back Seat )

C
( Reserve )

78

23

26

18

27

32

19

14

13

Trương Thuần Như
( 张纯如 )

F
( Back Seat )

C
( Reserve )

98

91

89

Đã bị loại

Nok Media
( 诺心传媒 )

Trương Nhã Trác
( 张雅卓 )

C
( Reserve )

B
( Main )

71

36

40

55

55

54

Đã bị loại

Qigu Culture
( 齐鼓文化 )

Lý Vũ Lộ
( 李雨露 )

F
( Back Seat )

C
( Reserve )

97

72

84

Đã bị loại

Lâm Gia Tuệ
( 林嘉慧 )

F
( Back Seat )

B
( Main )

53

51

61

Đã bị loại

Đàm Tư Tuệ
( 谭思慧 )

F
( Back Seat )

C
( Reserve )

94

70

83

Đã bị loại

Ngô Diệu Nhân
( 吴妙茵 )

F
( Back Seat )

C
( Reserve )

88

66

82

Đã bị loại

Qiwu Entertainment
( 齐舞娱乐 )

Lý Tử Mộng
( 李紫梦 )

A
( Priority )

B
( Main )

30

40

50

44

40

41

Đã bị loại

Soundnova Culture
( 声曜文化 )

Tạ An Nhiên
( 谢安然 )

B
( Main )

F
( Back Seat )

17

18

20

17

24

29

17

21

Đã bị loại

Thời Đại Phong Tuấn
( 时代峰峻 )
Trương Nghệ Phàm
( 张艺凡 )

F
( Back Seat )

C
( Reserve )

5

5

4

4

5

5

9

9

7

Shanghai Star48 Culture Media Group
SNH48 ( 丝芭传媒 )

Trần Kha
( 陈珂 )

C
( Reserve )

C
( Reserve )

23

20

18

24

16

21

31

31

Đã bị loại

Trần Thiến Nam
( 陈倩楠 )

C
( Reserve )

C
( Reserve )

19

21

34

26

25

19

24

25

Đã bị loại

Hoàng Ân Như
( 黄恩茹 )

C
( Reserve )

C
( Reserve )

36

32

46

32

42

38

Đã bị loại

Lý Giai Ân
( 李佳恩 )

C
( Reserve )

C
( Reserve )

32

33

41

37

35

35

32

32

Đã bị loại

Mã Ngọc Linh
( 马玉灵 )

C
( Reserve )

F
( Back Seat )

25

35

44

46

46

46

Đã bị loại

Tôn Trân Ny
( 孙珍妮 )

C
( Reserve )

C
( Reserve )

18

17

19

25

11

11

16

18

Đã bị loại

Triệu Việt
( 赵粤 )

C

(Reserve)

C
( Reserve )

12

10

10

6

4

4

1

1

2

Shangyue Culture
AKB48 Team SH ( 尚越文化 )
Lưu Niệm
( 刘念 )

C
( Reserve )

C
( Reserve )

28

27

30

21

21

24

12

10

12

Vạn Phương Chu
( 万芳舟 )

C
( Reserve )

C
( Reserve )

74

58

58

Đã bị loại

Vương Vũ Đóa
( 王雨朵 )

C
( Reserve )

F
( Back Seat )

67

73

68

Đã bị loại

Chu Linh
( 朱苓 )

C
( Reserve )

C
( Reserve )

54

53

51

52

47

47

Đã bị loại

ETM Skies
( ETM活力时代 )
Tô Nhuế Kỳ
( 苏芮琪 )

B
( Main )

A
( Priority )

13

12

12

11

13

13

18

13

11

Top One Culture
( 拓普腕文化 )

Cao Trực
( 高直 )

F
( Back Seat )

B
( Main )

16

22

48

49

49

49

Đã bị loại

Lưu Thi Kỳ
( 刘诗琦 )

F
( Back Seat )

F
( Back Seat )

60

84

90

Đã bị loại

Tạ Anh Tuấn
( 谢樱俊 )

F
( Back Seat )

F
( Back Seat )

68

89

92

Đã bị loại

Triệu Thiên Ái
( 赵天爱 )

F
( Back Seat )

F
( Back Seat )

99

96

98

Đã bị loại

Attitude Music
( 态度音乐 )

Tôn Lộ Lộ
( 孙露鹭 )

B
( Main )

C
( Reserve )

85

95

95

Đã bị loại

TH Entertainment
( 天浩盛世 )

Trần Trác Tuyền
( 陈卓璇 )

A
( Priority )

C
( Reserve )

2

2

2

2

3

3

5

4

4

Hồ Gia Hân
( 胡嘉欣 )

B
( Main )

B
( Main )

24

19

22

14

14

16

28

28

Đã bị loại

Hồ Mã Nhĩ
( 胡玛尔 )

B
( Main )

C
( Reserve )

42

41

38

27

26

31

33

34

Đã bị loại

Khương Đan
( 姜丹 )

B
( Main )

F
( Back Seat )

52

57

65

Đã bị loại

Tăng Tuyết Dao
( 曾雪瑶 )

B
( Main )

A
( Priority )

34

26

23

23

22

22

30

30

Đã bị loại

Trương Hân Mị
( 张欣媚 )

B
( Main )

F
( Back Seat )

58

63

62

Đã bị loại

EE-Media
( 天娱传媒 )

Diệu Tĩnh Âu
( 妙静鸥 )

B
( Main )

B
( Main )

46

54

55

45

45

42

Đã bị loại

Vinida Entertainment
( 万立达娱乐 )

Hoa Thừa Nghiên
( 华承妍 )

F
( Back Seat )

C
( Reserve )

20

31

37

41

32

23

15

20

Đã bị loại

W.M. Media
( 未美文化 )

Tôn Như Vân
( 孙如云 )

B
( Main )

F
( Back Seat )

47

56

57
( Reserve )

47[a]

38

43

Đã bị loại

Banana Culture
( 香蕉娱乐 )

Hoàng Bích Nhân
( 黄碧茵 )

C
( Reserve )

C
( Reserve )

56

65

74

Đã bị loại

Cát Dương Liễu
( 吉扬柳 )

C
( Reserve )

B
( Main )

21

25

33

38

43

45

Đã bị loại

Lý Bảo Di
( 李保怡 )

C
( Reserve )

B
( Main )

62

68

76

Đã bị loại

Lý Mộng Kỳ
( 李梦琦 )

C
( Reserve )

C
( Reserve )

33

30

32

36

34

30

25

26

Đã bị loại

NewStyle Media
( 新湃传媒 )

Vương Nhất Kiều
( 王一桥 )

B
( Main )

F
( Back Seat )

29

24

27

33

23

15

21

17

Đã bị loại

Big Picture Universal
( 星映环球 )

Hồ Á Nam
( 胡娅楠 )

F
( Back Seat )

F
( Back Seat )

92

98

101

Đã bị loại

Younger Culture
( 亚歌文化 )

Trần Du Cẩn
( 陈俞瑾 )

F
( Back Seat )

F
( Back Seat )

83

75

60

Đã bị loại

Turn East Media
( 意汇传媒 )

Lâm Quân Di
( 林君怡 )

A
( Priority )

A
( Priority )

6

8

8

9

10

10

13

12

10

Emperor Entertainment
( 英皇娱乐 )

Mã Tư Huệ
( 马思惠 )

F
( Back Seat )

C
( Reserve )

26

28

49

39

29

25

27

24

Đã bị loại

Yongxuan Culture
( 咏絮文化 )

Trương Thanh
( 张清 )

F
( Back Seat )

C
( Reserve )

38

50

45

29

31

18

29

29

Đã bị loại

Yumi Entertainment
( 优米娱乐 )

Viên Gia Nghệ
( 袁嘉艺 )

B
( Main )

F
( Back Seat )

63

69

59

Đã bị loại

Yu Heng Star Theater
( 玉衡星场 )

Đồ Chỉ Oánh
( 屠芷莹 )

B
( Main )

B
( Main )

49

62

53

35

39

44

Đã bị loại

Joy Pictures
( 卓然影业 )

Diêu Tuệ
( 姚慧 )

A
( Priority )

F
( Back Seat )

9

9

11

15

12

12

23

23

Đã bị loại

Asian Idol Factory
( AIF娱乐 )

Lý Huệ Ngọc
( 李惠玉 )

F
( Back Seat )

F
( Back Seat )

77

85

73

Đã bị loại

Tống Vũ Miêu
( 宋宇苗 )

F
( Back Seat )

F
( Back Seat )

80

83

87

Đã bị loại

Vương Tĩnh Hiền
( 王靖贤 )

F
( Back Seat )

C
( Reserve )

84

90

91

Đã bị loại

Vệ Thiến Ny
( 卫倩妮 )

F
( Back Seat )

B
( Main )

81

86

81

Đã bị loại

Hứa Tiêu Hàm
( 许潇晗 )

F
( Back Seat )

B
( Main )

31

34

25

12

15

14

14

16

Đã bị loại

Papitube

Trương Hinh Văn
( 张馨文 )

B
( Main )

B
( Main )

14

16

21

34

36

39

Đã bị loại

SDT Entertainment

Ly Mạn
( 鹂蔓 )

C
( Reserve )

B
( Main )

91

81

71

Đã bị loại

Thư Nhất Linh
( 舒一灵 )

C
( Reserve )

A
( Priority )

90

78

64

Đã bị loại

Vương Hy Dao
( 王曦瑶 )

C
( Reserve )

F
( Back Seat )

86

79

70
( Reserve )

70
( Reserve )

Đã bị loại

Tằng Thục Nham
( 曾淑岩 )

C
( Reserve )

B
( Main )

76

74

63

Đã bị loại

Trương Hinh Duẫn
( 张馨允 )

C
( Reserve )

B
( Main )

55

71

66

Đã bị loại

TOP CLASS Entertainment
( TOP CLASS 娱乐 )

Hoàng Vũ Tình
( 黄雨晴 )

F
( Back Seat )

B
( Main )

96

101

100

Đã bị loại

Thẩm Tiểu Đình
( 沈小婷 )

F
( Back Seat )

B
( Main )

64

87

80

Đã bị loại

Ôn Hinh
( 温馨 )

F
( Back Seat )

B
( Main )

95

100

99

Đã bị loại

Châu Vũ Lâm
( 周雨霖 )

F
( Back Seat )

F
( Back Seat )

93

99

94

Đã bị loại

Chung kết diễn ra trực tiếp ngày 4 tháng 7 năm 2020. Bảy thực tập sinh ở đầu cuối ra mắt dưới tên 硬糖少女303 ( BonBon Girls 303 ) .

Công diễn 1 : Đấu nhóm[sửa|sửa mã nguồn]

Phân loại màu

  • Nhóm thắng
  • Trung tâm/Nhóm trưởng

Công diễn 2 : Đánh giá vị trí[sửa|sửa mã nguồn]

Phân loại màu

  • Nhóm thắng
  • Trung tâm/Nhóm trưởng
  • Thực tập sinh nhiều phiếu bầu nhất
  • Thực tập sinh dự bị

#

Vị trí

Nhóm

Ca sĩ gốc

Bài hát

Thực tập sinh

Phiếu bầu cá nhân

Tổng phiếu bầu cá nhân

Phiếu bầu nhóm

1

Dance

LTG (Hoàng Tử Thao và Lộc Hàm)

Lưu Bách Tân

Manta

Ngao Tâm Nghi

74

331

83

Hồ Mã Nhĩ

51

Lý Tử Mộng

67

Tăng Tuyết Dao

97

Trương Hân Mị

42

Dance

Bất Tống (不宋) (Tống Thiến và Mao Bất Dịch)

R1SE

Ai cũng đừng keo kiệt
( 谁都别吝啬 )

Trần Kha

32

221

19

Thôi Văn Mỹ Tú

59

Lạp Na

57

Mã Ngọc Linh

23

Đồ Chỉ Oánh

50

2

Dance

LTG (Hoàng Tử Thao và Lộc Hàm)

Thái Y Lâm, Namie Amuro

I’m not yours

Lý Mộng Kỳ

84

318

41

Biện Tạp

9

Lý Giai Ân

54

Lưu Niệm

56

Hứa Tiêu Hàm

115

Dance

Bất Tống (不宋) (Tống Thiến và Mao Bất Dịch)

Nhất Minh

Cưỡi Trên Chiếc Motor Nhỏ Yêu Thích Của Tôi
( 骑上我心爱的小摩托 )

Lâm Quân Di

68

230

7

Cao Trực

64

Lưu Mộng

44

Lý Vũ Lộ

5

Sử Nhuế Y

49

Tôn Như Vân

N/A (Dự bị)

3

Vocal

LTG (Hoàng Tử Thao và Lộc Hàm)

Huỳnh Nghĩa Đạt

Cô ấy nói với tôi
( 那女孩对我 )

Trần Trác Tuyền

34

238

9

Tôn Trân Ny

66

Điền Kinh Phàm

48

Vương Kha

61

Vương Lệ Na

29

Dance

Bất Tống (不宋) (Tống Thiến và Mao Bất Dịch)

Tô Vận Oánh

Thời điểm
( 时候 )

Khương Trinh Vũ

115

318

67

Hồ Gia Hân

30

Khang Tịch

24

Lưu Tá Ninh

95

Tạ An Nhiên

54

4

Vocal

LTG (Hoàng Tử Thao và Lộc Hàm)

Ôn Lam

Cơn gió mùa hạ
( 夏天的风 )

Trương Nghệ Phàm

47

179

5

Cát Dương Liễu

53

Dư Tử Ngư

14

Trương Nhã Trác

22

Chu Linh

43

Vocal

Bất Tống (不宋) (Tống Thiến và Mao Bất Dịch)

Vương Thi An

Một Bước Thành Thơ
( 一步成诗 )

Diệu Tĩnh Âu

108

373

36

Phùng Uyển Hạ

31

Ngũ Nhã Lộ

58

Nene/Trịnh Nãi Hinh

120

Trọng Phi Phi

56

5

Vocal

LTG (Hoàng Tử Thao và Lộc Hàm)

EXCUSE ME
( 打扰一下乐团 )

Thế giới sẽ không dễ dàng sụp đổ
( 世界不会轻易崩塌 )

Hy Lâm Na Y · Cao

93

354

57

Trần Thiến Nam

22

Hoàng Ân Như

59

Vương Nghệ Cẩn

97

Trương Thanh

83

Composition

Bất Tống (不宋) (Tống Thiến và Mao Bất Dịch)

Bài hát chưa được phát hành

Starlight MOU
( 星光备忘录 )

Diêu Tuệ

35

198

11

Tô Nhuế Kỳ

60

Vu Dương Tử

10

Chung Hân

59

Chu Chủ Ái

34

Lý Thừa Tịch

N/A (Reserve)

Vương Hi Dao

N/A (Reserve)

6

Dance & Vocal

Sân khấu đặc biệt
( 五个小超人 ) [ b ] Bishop Briggs

River

Triệu Việt

66

278

82

Hoa Thừa Nghiên

35

Mã Tư Huệ

67

Vương Nhất Kiều

21

Từ Nghệ Dương

89

Công diễn 3 : Đấu concept[sửa|sửa mã nguồn]

Phân loại màu

  • Nhóm thắng
  • Trung tâm/Nhóm trưởng
  • Thực tập sinh nhiều phiếu bầu nhất

#

Producer

Bài hát

Khách mời

Thực tập sinh

Phiếu bầu cá nhân

Tổng phiếu bầu cá nhân

Phiếu bầu nhóm

1

Cung Các

《怪女孩》
( Quái Nữ Hài )
Thi Bách Vũ

Từ Nghệ Dương

114

287

78

Trần Kha

17

Lạp Na

39

Tạ An Nhiên

47

Diêu Tuệ

8

Trương Nghệ Phàm

62

2

Zheng Nan

《离群》
( Outlier )
Lý Trì Đình
Vương Nghệ Cẩn

111

286

37

Trần Trác Tuyền

42

Hoa Thừa Nghiên

17

Lâm Quân Di

19

Mã Tư Huệ

73

Zhang Qing

24

3

Da Zhangwei

《每天起来唱一遍》
( Sing It Once Every Morning )
Vương Đại Lục

Lưu Tá Ninh

78

288

12

Lưu Niệm

20

Vương Kha

64

Hứa Tiêu Hàm

24

Chu Chủ Ái

102

4

Han Xingzhou

《对心》
( Right Place )
Nhậm Hào

Triệu Việt

80

290

26

Trần Thiến Nam

19

Lưu Mộng

53

Tô Nhuế Kỳ

105

Tăng Tuyết Dao

33

5

Zheng Nan

《着迷》
( Mê Muội )

Đinh Vũ Hề

Nene/Trịnh Nãi Hinh

157

284

70

Hồ Gia Hân

45

Hồ Mã Nhĩ

21

Khang Tịch

19

Lý Giai Ân

30

Ngũ Nhã Lộ

12

6

Xu Rongzhen

《Ice Queen》

Trương Vân Long

Hi Lâm Na Y · Cao

133

291

65

Lý Mộng Kỳ

40

Tôn Trân Ny

48

Điền Kinh Phàm

43

Vương Nhất Kiều

18

Trọng Phi Phi

9

Công diễn 4 : Vòng đấu cuối[sửa|sửa mã nguồn]

Bài hát vòng đấu cuối

Bài hát

Thực tập sinh

《Ma đăng thiên hậu It’s a Bomb》

Nene/Trịnh Nãi Hinh

Lưu Tá Ninh

Chu Chủ Ái

Lưu Niệm

Ngũ Nhã Lộ

Tô Nhuế Kỳ

Vương Kha

Lưu Mộng

《Hỏa vũ Phoenix》

Triệu Việt

Hi Lâm Na Y · Cao
Vương Nghệ Cẩn

Trần Trác Tuyền

Từ Nghệ Dương

Trương Nghệ Phàm

Lâm Quân Di

Tên

Phát hành

Ngôn ngữ

Label

《你最最最重要》
( Cậu Là Quan Trọng Nhất )

2 tháng 5 năm 2020

Tiếng Trung

Tencent

  1. ^

    Audience picked one of three Reserve trainees to save.

  2. ^ Group formed by mentors. Trainees had to both dance and sing unlike other groups which focused only on one aspect .

Liên kết ngoài[sửa|sửa mã nguồn]

Bài viết liên quan