con người in English – Vietnamese-English Dictionary

translations con người

Add

  • en human

    Bạn Đang Xem: con người in English – Vietnamese-English Dictionary

    Con người là một cây sậy có tư duy.

    Man is a thinking reed.

  • en a human being

    Mọi người thường nghĩ rằng chỉ có con người mới có thể sử dụng ngôn nghĩ.

    People used to think that only humans could use language.

  • en person

    Cần một con người mới nhìn thấy hết một con người.

    It truly takes a human being to really see a human being.

Less frequent translations

adamite · being · body · dust · earthling · homo · human beings · humans · men · mortal · people · person

Và nhiều người nghĩ rằng sự đau khổ luôn luôn là một phần trong đời sống con người.

And many of them feel that suffering will always be a part of human existence.

jw2019

Tôi chỉ không muốn họ đánh giá con người của tôi nhất là không phải vợ tôi.

especially not to my wife.

OpenSubtitles2018.v3

Nói đến con người, hiên nay có khoảng 7 tỉ người trên Trái Đất.

Speaking of humans, there are currently 7 billion of us on Earth.

ted2019

Đã bảo với cậu tôi là 1 con người đơn giản…

Xem Thêm: Ngực Căng Và Đau Là Hiện Tượng Gì Nguy Hiểm – Chị Em Cần Biết

I told you I was a simple woman

QED

(5) Bằng chứng nào cho thấy Đức Giê-hô-va tạo ra con người để vui hưởng sự sống?

89:37) (5) How has Jehovah designed humans to enjoy life?

jw2019

Có phải là 1 con người không?

OpenSubtitles2018.v3

Khoảng 85% protein của con người và 68% trong nấm men được acetyl hóa ở điểm cuối Nα của chúng.

About 85% of all human proteins and 68% in yeast are acetylated at their Nα-terminus.

WikiMatrix

Bản Tính Con Người và Lẽ Thật

LDS

Hạn hán xảy ra sau đó, và các hoạt động của con người ngừng hẳn.

A drought ensues, and human activities cease.

jw2019

Mua bán mạng sống của con người như thế.

Buy and sell human lives.

OpenSubtitles2018.v3

+ Này, Con Người sắp bị phản bội và nộp vào tay những kẻ tội lỗi!

+ Look! The Son of man is being betrayed into the hands of sinners.

jw2019

Chúng tôi là những con người lầm đường lạc lối.

OpenSubtitles2018.v3

Tôi thích con người mới này của anh.

I like this new side of you.

OpenSubtitles2018.v3

Chỉ vì em là một người mẹ không có nghĩa là em sẽ thay đổi con người em.

Just because I’m a mom doesn’t mean that I’m gonna change who I am.

OpenSubtitles2018.v3

Kinh Thánh không chỉ giải thích lý do con người chịu đau khổ.

The Bible does more than explain why people suffer.

jw2019

Cô thì nói rằng lựa chọn của ta mới thể hiện con người ta.

I would say our choices are what define us.

OpenSubtitles2018.v3

Cầu nguyện cũng có thể giúp chúng ta biết con người thật của mình.

Xem Thêm: Đoàn luật sư Tp. Hồ Chí Minh

(Lamentations 3:40; Haggai 1:5) Prayer also helps us to see ourselves as we really are.

jw2019

OY: Ngày nay, có một mặt trận mới trong cuộc đấu tranh cho quyền con người.

OY: Today, there is a new front in the fight for human rights.

ted2019

Bạn không thể chỉ lấy tư duy con người và nhét vào một cỗ máy.

You can’t just take human thinking and put it into a machine.

ted2019

Chúng ta cần phải nhớ rằng con người có thể thay đổi.

We need to bear in mind that people can change.

LDS

Con người gần như không thể chống lại chúng khi ở dưới nước.

Unfortunately, they can’t do it when they are underwater.

WikiMatrix

Miệng con người như một cái hang vậy.

The human mouth is called a ” pie hole. ”

OpenSubtitles2018.v3

Tất cả các hồ lớn ở Nam Carolina đều do con người tạo ra.

All major lakes in South Carolina are man-made.

WikiMatrix

Đó là trái tim của những con người luôn run rẩy khi nghe anh hát.

Oh God, I cry every time I sing it.

WikiMatrix

Ta đã chọn một trong các con người để làm vua’.

I have chosen one of his sons to be king.’

jw2019

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

Nguồn: https://webtintuc247.com
Danh Mục: Hỏi Đáp

Bài viết liên quan