chủ quan in English – Vietnamese-English Dictionary

translations chủ quan

Add

  • Và các bạn đừng có tưởng nhầm rằng nó rất chủ quan nhé.

    [external_link_head]

    And do not get the impression that this is very subjective.

Less frequent translations

own · personal · subjective feeling · subjective point of view · subjective thinking · subjectively

Nhưng điều đầu tiên được thể hiện là toàn bộ giá trị là chủ quan.

But the first thing is that all value is subjective.

QED

Bạn ấy nói: “Lẽ ra mình không nên quá chủ quan.

“I shouldn’t have been so trusting,” she says.

jw2019

Tôi đoán rằng tôi đã quá chủ quan là the Hand đã tha cho mình.

I guess I was too optimistic to imagine the Hand would let me go.

OpenSubtitles2018.v3

Nó thật quá chủ quan.

It’s all so subjective anyway.

OpenSubtitles2018.v3

Và các bạn đừng có tưởng nhầm rằng nó rất chủ quan nhé.

[external_link offset=1]

And do not get the impression that this is very subjective.

QED

Ở NASA chúng tôi không chủ quan.

At NASA, we don’t take chances.

QED

“Phúc lợi trẻ em thường rất chủ quan vì nó thuộc về cảm xúc.

“Child welfare is very subjective, because it’s an emotional field.

ted2019

Quá chủ quan nên người bệnh ngưng thuốc sau vài tuần khi thấy khỏe hơn.

Overconfidence can make patients stop their medical remedy abruptly after a few weeks because they feel better.

jw2019

OpenSubtitles2018.v3

Màu sắc là chủ quan hay khách quan?

So who was right, critics or audience?

WikiMatrix

Bạn ấy nói: “Lẽ ra mình đừng chủ quan quá.

“I shouldn’t have been so trusting,” she says.

jw2019

Sự thật là điều chủ quan.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Điều này đã thay đổi cách nhìn chủ quan về bài tập.

It changed their subjective experience of the exercise.

ted2019

Dù vậy, chủ quan là điều thiếu khôn ngoan vì dễ dẫn đến mối nguy hiểm.

Even so, it is unwise to become complacent, for complacency can lead to vulnerability.

jw2019

OpenSubtitles2018.v3

Việc đánh giá kết quả có thể khách hoặc chủ quan.

[external_link offset=2]

We discuss possible guests and possible hosts.

WikiMatrix

Sự tự đánh giá thường hay chủ quan.

Self-estimation tends to be subjective.

jw2019

Ngoại trừ việc tôi đã quá chủ quan.

Except get caught with my britches down.

OpenSubtitles2018.v3

Nhiều người bị bỏ qua Vì vô số những lý do chủ quan và khuyết điểm bên ngoài.

People are overlooked for a variety of biased reasons and perceived flaws.

OpenSubtitles2018.v3

Chủ quan là chúng lấn tới ngay.

Let your guard down and they’ll walk all over you

QED

OpenSubtitles2018.v3

“Thế giới của tôi” lại rất chủ quan.

‘My world’ is subjective.

ted2019

Đây là chiều cao chủ quan — chiều cao của 2 người bạn đã thấy tại nhiều điểm.

This is the subjective height — the height you saw of these guys at various points.

QED

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

Bài viết liên quan