chiến lược in English – Vietnamese-English Dictionary

Các chiến lược giảm nhẹ như vậy đã được thực hiện tại một số địa điểm.

Such mitigation strategies have already been implemented at some sites.

Bạn Đang Xem: chiến lược in English – Vietnamese-English Dictionary

WikiMatrix

Có những trò chơi như mạo hiểm, thi đố, chiến lược và hành động.

There were adventure games, quiz games, strategy games, and action games.

jw2019

8 Qua Ê-sai, Đức Giê-hô-va tiết lộ chiến lược của kẻ thù của Giu-đa.

8 Jehovah, through Isaiah, reveals the strategy of Judah’s enemies.

jw2019

Chiến lược bán lẻ với Trình quản lý giá thầu DoubleClick và Analtyics 360

Retail strategies with Analytics 360 and DoubleClick Bid Manager

support.google

Thậm chí tôi từng là một cố vấn kinh doanh, hoạch định nên chiến lược và thủ thuật.

I even was a business consultant, doing strategies and tactics.

QED

Chúng ta phải giả sử tên gián điệp có chiến lược thoát thân.

we have to assume the mole has an exit strategy.

OpenSubtitles2018.v3

Chiến lược phát triển du lịch của khu vực tập trung vào khuyến khích du lịch sinh thái.

The region’s tourism development strategy focuses on encouraging ecotourism.

Xem Thêm: Lập kế hoạch là gì? | Quantri.vn

WikiMatrix

Thế còn những chiến lược của anh thì sao?

How do you see this moving forward?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi muốn có một chiến lược nhỏ.

I wanna talk a little strategy.

OpenSubtitles2018.v3

7 loại hình CD nhạc, 20 chương trình vi tính tương tác chiến lược.

20 interactive strategy computer programs.

OpenSubtitles2018.v3

Không như chiến lược gia tài ba Napoleon, không là chính khách Frederick Đại Đế. ”

Not as great a general as Napoleon, not as great a statesman as Frederick the Great. ”

QED

Bởi anh là một nhà chiến lược gia tài ba.

‘Cause I’m a tactical genius.

OpenSubtitles2018.v3

Tuy nhiên, chiến lược kéo không phải lúc nào cũng yêu cầu sản xuất theo đơn đặt hàng.

However, a pull strategy does not always require make-to-order production.

WikiMatrix

Tuy nhiên ông là một nhà chiến lược khá tự ti, thường sợ phải mạo hiểm.

However he was a timid strategist often afraid of taking risks.

WikiMatrix

Hình thức theo chức năng; nói cách khác TOM tuân theo chiến lược.

Form follows function; in other words TOM follows strategy.

WikiMatrix

Chiến lược thứ hai là làm giảm số lượng muỗi trưởng thành bị sốt vàng da.

The second strategy is to reduce populations of the adult yellow fever mosquito.

WikiMatrix

Webb là một chiến lược gia giỏi, nhưng anh ta thiếu kiên định.

Webb is a good tactician, but he lacks follow-through.

OpenSubtitles2018.v3

Xem Thêm: Other là gì, Nghĩa của từ Other | Từ điển Anh – Việt

Một chiến lược bị cát có thể giữ doanh số hàng quý của bạn.

A sandbag strategy can help you make your quarterly numbers.

ted2019

Trong vòng ba năm, chiến lược này “mua chuộc” được 10.000 người đổi sang đạo Công Giáo.

This strategy of “buying” converts resulted in about 10,000 conversions to Catholicism within three years.

jw2019

Ngày 18 tháng 11 năm 2006, Tập đoàn Microsoft và tập đoàn FPT ký thoả thuận liên minh chiến lược.

On November 18, 2006, Microsoft and FPT signed a strategic alliance agreement.

WikiMatrix

Bạn cũng có thể thấy trạng thái chiến lược giá thầu trong dấu ngoặc đơn “( )”.

You may also see a bid strategy status in parentheses “( )”.

support.google

Bạn không thể đạt mức chi tiêu mục tiêu cho chiến lược đặt giá thầu này.

The target spend for this bid strategy cannot be met.

support.google

Một ví dụ khác của một chiến lược trái ngược đơn giản là Chó của chỉ số Dow.

Another example of a simple contrarian strategy is Dogs of the Dow.

WikiMatrix

Giờ đây, bạn có thể thay đổi chiến lược giá thầu của chiến dịch thành CPA mục tiêu.

You can now change your campaign’s bid strategy to Target CPA.

support.google

Washington xem tuyến đường biển trong khu vực có tầm quan trọng về mặt chiến lược .

Washington views the sea lanes in the area as strategically important .

EVBNews

Nguồn: https://webtintuc247.com
Danh Mục: Hỏi Đáp

Bài viết liên quan