chia tay in English – Vietnamese-English Dictionary

translations chia tay

Add

  • en wish someone farewell upon their leaving

    [external_link_head]

    Vấn đề của tôi là tôi vẫn phải nói lời chia tay .

    My problem was I still had to say goodbye .

  • Tôi định sẽ chia tay với cô ấy.

    I plan to break up with her.

  • Chỉ vài ngày trước bữa tiệc chia tay thôi.

    Just a few days till the farewell party.

Less frequent translations

go shares · part · say good-bye · separate · to break up · to leave · part company · parting

OpenSubtitles2018.v3

Bây giờ tôi nói lời chia tay đây.

I have to say goodbye now.

QED

Lần đầu tiên tôi gặp Nhân Chứng Giê-hô-va là trước khi chia tay vợ.

My first contact with Jehovah’s Witnesses came before I separated from my wife.

jw2019

Vậy thì chúng ta nên chia tay.

Then we’d better say goodbye.

OpenSubtitles2018.v3

[external_link offset=1]

Hai người chia tay rồi à?

Did you guys break up or something?

OpenSubtitles2018.v3

Càng sống thử với nhau nhiều bao nhiêu thì càng dễ chia tay nhau bấy nhiêu .

The more often men and women cohabit , the more likely they are to divorce later .

EVBNews

Nhưng không phải đến khi hai người chia tay thì anh mới đi làm thẻ tập gym.

But it wasn’t until you two broke up that you finally got your gym membership.

OpenSubtitles2018.v3

Anh nghĩ chúng ta đã chia tay.

OpenSubtitles2018.v3

À, anh với Jennifer chia tay rồi à?

Well, aren’t you leaving with Jennifer?

OpenSubtitles2018.v3

chia tay với 1 phụ nữ đẹp

ending’up with beautiful women.

OpenSubtitles2018.v3

Con nói là con chia tay với ai nhỉ?

Who did you say you broke up with?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi không thể chia tay với cô ấy.

I can’t break up with her.

OpenSubtitles2018.v3

Không có gì tệ hơn việc phải chia tay với đứa con của mình.

There’s nothing so bad as parting with one’s children.

OpenSubtitles2018.v3

Anh giờ sẽ về chia tay với cô ấy

I’ll call her now and break up with her

OpenSubtitles2018.v3

Vì những việc đó, tớ đánh giá cao vì cô ấy đã không chia tay tớ sớm hơn.

In a way, I judge her for not breaking up with me sooner.

[external_link offset=2]

OpenSubtitles2018.v3

Vì chúng tôi mới chia tay.

OpenSubtitles2018.v3

Declan vừa chia tay với con rồi.

Declan just broke up with me.

OpenSubtitles2018.v3

Ý tôi là, chỉ khoảng ba buổi biểu diễn chia tay của Rolling Stones nữa.

I mean, it’s about three Rolling Stones farewell concerts away.

ted2019

Tatlock chia tay với Oppenheimer năm 1939, sau một mối quan hệ đầy sóng gió.

Tatlock broke up with Oppenheimer in 1939, after a tempestuous relationship.

WikiMatrix

Có thể là chia tay bạn tình.

Possibly the breakup of his primary sexual outlet.

OpenSubtitles2018.v3

Và nếu không cổ có thể chia tay.

And if she didn’t, why, she could just take off.

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

Chơi sinh viên của hắn hay chia tay qua email?

Fucking his student or breaking up with her by email?

OpenSubtitles2018.v3

OpenSubtitles2018.v3

The most popular queries list: 1K, ~2K, ~3K, ~4K, ~5K, ~5-10K, ~10-20K, ~20-50K, ~50-100K, ~100k-200K, ~200-500K, ~1M

[external_footer]

Bài viết liên quan