Các ví dụ của anarchy

anarchy

[external_link_head]

The development of the new theory came about in reaction, both normative and scientific, to the anarchy model.

This political dissolution was perceived to be creating a vacuum into which ethnic nationalism could spread chaos and anarchy.

Neither of these extremes is a good approximation of how individuals in anarchy are likely to interact.

It is difficult to understand what the absence of monarchy might be, if not anarchy.

Not surprisingly, a kind of anarchy ensued, each student grasping for individual advantage.

Of the discourses we have mentioned, market liberalism, anarchy and even sustainable development have their vociferous critics.

A movement initiated in the fold of subjectivation, it is anarchy.

Whatever one might ultimately conclude by analyzing this game of incomplete information need not characterize the behavior of all of the parties in anarchy.

This paradox notwithstanding, realism prescribes threats as a means for states to extract what they want and need from international anarchy.

Without that sort of reflection, often speculative and controversial, we are left with a formless anarchy.

At least in terminology, anarchy has reigned supreme for over a century.

[external_link offset=1]

The anarchy of the sects led others to distrust both scriptural politics and the appeal to individual conscience as forces of social instability.

Within this system under heaven hierarchy rather than anarchy is seen as the normative tradition, in which geo-politics is seen as the optimal working guide.

Why are certain epochs characterised by hegemonic systems, when in others one has the impression of witnessing theoretical anarchy?

So, if the army is to intervene, anarchy must be found.

Các quan điểm của các ví dụ không thể hiện quan điểm của các biên tập viên Cambridge Dictionary hoặc của Cambridge University Press hay của các nhà cấp phép.

Bản dịch của anarchy

trong tiếng Trung Quốc (Phồn thể)

(尤指政府消亡或垮臺而引起的)無政府狀態,混亂狀態…

trong tiếng Trung Quốc (Giản thể)

(尤指政府消亡或垮台而引起的)无政府状态,混乱状态…

trong tiếng Tây Ban Nha

anarquía…

trong tiếng Bồ Đào Nha

anarquia…

trong tiếng Việt

tình trạng vô chính phủ, tình trạng hỗn loạn…

in more languages

trong tiếng Nhật

trong tiếng Thổ Nhĩ Kỳ

trong tiếng Pháp

trong tiếng Catalan

trong tiếng Ả Rập

trong tiếng Séc

[external_link offset=2]

trong tiếng Đan Mạch

trong tiếng Indonesia

trong tiếng Thái

trong tiếng Ba Lan

trong tiếng Malay

trong tiếng Đức

trong tiếng Na Uy

trong tiếng Hàn Quốc

trong tiếng Ý

trong tiếng Nga

anarchie, bezvládí, zmatek…

tanpa pemerintahan, anarki…

อนาธิปไตย, สถานการณ์ที่สับสน…

kegagalan kerajaan, huru-hara…

Cần một máy dịch?

Nhận một bản dịch nhanh và miễn phí!